Đặt Trường PTTH Vĩnh Linh làm trang chủ
Hướng tới 55 năm thành lập trường THPT Vĩnh Linh
Bản tin trường

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II

   SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

   Trường THPT Vĩnh Linh

 

         ĐỀ CHÍNH THỨC

         (Đề thi có 04 trang)

 

 

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011-20112

Môn thi: HOÁ HỌC, khối: A

Rounded Rectangle: Mã đề 117Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh:.......................................................................

Số báo danh:............................................................................

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.

 

 

C©u 1 :

Cho 3 chất hữu cơ mạch hở: C2H2 (X); C3H4(Y); C4H6(Z). Nhận xét nào sau đây đúng ?

A.

X và Y là đồng đẳng kế tiếp còn Z có thể cùng dãy đồng đẳng với X và Y

B.

X,Y, Z có thể cùng dãy đồng đẳng hoặc khác dãy đồng đẳng.

C.

X,Y, Z không phải là đồng đẳng của nhau

D.

X,Y, Z là đồng đẳng kế tiếp.

C©u 2 :

Tổng số phân tử khối của một số hidrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng là 280. Biết rằng phân tử khối của hidrocacbon lớn nhất gấp 3 lần phân tử khối của hidrocacbon bé nhất. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hidrocacbon thứ 3 trong dãy rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong lấy dư thì khối lượng dung dich sau phản ứng thay đổi như thế nào so với dung dịch trước phản ứng?

A.

Giảm 7,36 gam

B.

Tăng  14,4 gam

C.

Tăng  7,42 gam

D.

Giảm 15,2 gam

 

C©u 3 :

Chất geranial có công thức phân tử C10H16O( X). Biết X mạch hở và có một chức –CHO. Lấy 4,56 gam chất X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 0,1M ( trong dm H2O) Gía trị của V là:

A.

900                 

B.

500

C.

300                 

D.

600                 

 

C©u 4 :

Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hóa?

A.

Cl2, H2O2, HNO3, H2SO4.

B.

SO2, SO3, Br2, H2SO4.   

C.

Fe(NO3)3, CuO, HCl, HNO3 

D.

O3, Fe2O3, H2SO4, O2

C©u 5 :

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

A.

natri nitrat.

B.

ure.

C.

amoni nitrat.

D.

amophot.

 

C©u 6 :

Nung 5,575 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe,Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 6,775 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,68 lit khí NO (đo ở đktc và sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO3 đã phản ứng là ?

A.

0,45

B.

0,3

C.

0,4

D.

0,35

 

C©u 7 :

Trong phản ứng đốt cháy Naphtalen  bằng O2 thành CO2 và H2O thì một phân tử C10H8 nhường cho O2 số electron là:

A.

32       

B.

48

C.

36       

D.

60       

 

C©u 8 :

Có ba hỗn hơp chất rắn: X gồm (Fe và Fe2O3), Y gồm (FeO và Fe2O3), Z gồm ( Fe và FeO). Để nhận biết 3 hỗn hợp đó chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây ?

A.

H2SO4 đặc nóng

B.

HNO3 đặc nóng

C.

HCl đặc nóng

D.

H2SO4 đặc nguội

 

C©u 9 :

Đốt cháy m gam hỗn hợp HCOOH, CH3COOH và C3H3COOH thu được 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Số mol của C3H3COOH trong hỗn hợp là

A.

0,15

B.

0,3

C.

0,2

D.

0,1

 

C©u 10 :

Cho các phát biểu sau: Trong dung dịch amino axit chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (1); Amino axit là những chất rắn kết tinh có vị ngọt (2); Tất cả các protein đều tan trong nước (3); Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozo (4); Amino axit là hợp chất lưỡng tính (5). Số phát biểu đúng là:

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

 

C©u 11 :

Cho các chất sau: axit o-hidroxi benzoic, axit terephtalic, axit lactic ( axit α-hidroxipropioic) axit acrylic, axit adipic, etylenglicol Có bao nhiêu chất mà khi lấy a mol chúng tác dụng với Na hay NaHCO3 đều sinh ra a mol khí

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

 

C©u 12 :

Đốt cháy hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic hai chức, mạch hở đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử thu được V lít CO2( đktc) và 1,08 gam H2O. Giá trị của V là:

A.

2,464

B.

3,36

C.

4,28

D.

2,24

 

C©u 13 :

Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn. Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được  29,65 gam chất rắn Y. Giá trị của m là:

A.

48,6.   

B.

135,0.

C.

75,6.   

D.

151,2.

 

C©u 14 :

Cho các chất: KClO3, K2MnO4; H2O2, KNO3, F2. Có bao nhiêu chất qua một phản ứng trực tiếp sinh ra đơn chất oxi (điều kiện phản ứng thích hợp) ?

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

 

C©u 15 :

Cho x mol Fe tác  dụng với dung dịch có chứa y mol HNO3 thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch  D chứa hai muối. Mối quan hệ giữa x và y là :

A.

<<

B.

<

C.

<<

D.

<<

 

C©u 16 :

Khã năng thế nguyên tử H bằng Na trong các hợp chất được xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

A.

C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

B.

C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < HCOOH

C.

C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

D.

C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

C©u 17 :

Hỗn hợp X gồm Na, Al ,Mg . Cho m gam X vào nước (ở nhiệt độ thường) dư thu được V1 lít H2, còn nếu lấy m gam X cho vào dung dịch NaOH dư thu được V2 lít H2, mặt khác m gam X vào dung dịch HCl dư thu được V3 lit H2. Các thể tích khí đo cùng điều kiện. Kết luận nào sau đây đúng?

A.

V1 < V2 <  V3

B.

V1  V2  V3

C.

V1  V2 < V3

D.

V2 < V1  V3

 

C©u 18 :

Chia hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol đơn chức là dẫn xuất của olefin thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có khối lượng a gam. Phần 1 cho vào bình kín dung tích 12 lít và cho bay hơi ở nhiệt độ 136,50C thì áp suất trong bình là 0,14 atm. Đem etse hóa phần 2 với 30 gam CH3COOH, hiệu suất phản ứng este hóa đối với mỗi ancol như nhau và đều là h% thu đươc m gam este. Giá trị m theo a và h là ?

A.

(a - 2,4)h

B.

(a + 2,1)h

C.

(a + 4,2)h

D.

(a + 3,0)h

 

C©u 19 :

Cho chất hữu cơ X có CTPT C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần rắn chỉ chứa chất vô cơ. Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl đủ sau đó cô cạn thu được phần rắn và giải phóng khí Z. Khối lượng mol phân tử của Y và Z lần lượt là ?

A.

31 và 44

B.

45 và 44

C.

31 và 46

D.

45 và 46

 

C©u 20 :

Dãy các chất tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo ra kết tủa ?

A.

CuSO4, NaOH, NH3, Pb(NO3)2

B.

Na2S, H2SO4, NaOH, CuSO4

C.

Na2CO3, H2S, CH3NH2, AgNO3.

D.

H2S, Ba(NO3)2, NaOH, Na2S

C©u 21 :

Nguyên tử kẽm có bán kính r= 1,35.10-1nm, khối lượng nguyên tử là 65u. Khối lượng riêng của nguyên tử kẽm là ?

A.

7,1 g/cm3

B.

10,48 g/cm3

C.

65g/cm3

D.

2,9 g/cm3

 

C©u 22 :

Đun nóng 0,03 mol hỗn hợp 2 ancol A và B đơn chức, mạch hở ( MA< MB) ở 1400C với H2SO4 đặc thu được 0,742 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 40% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 60% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn chưa bị ete hóa và phân tử khối của chúng khác nhau 28u. Số mol A và B lần lượt là:

A.

0,005 và 0,025

B.

0,025 và 0,075

C.

0,015 và 0,015

D.

0,01 và 0,02

 

C©u 23 :

Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dung dịch Z. Lấy 300 ml dung dịch Z cho tác dụng với V ml hỗn hợp dung dịch T gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH= 2. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Giá trị của V là ?

A.

200

B.

134

C.

350

D.

250

 

C©u 24 :

X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit no có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.  Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng oxi vừa đủ thu được sản phẩm khí và hơi có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH ( lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị m là :

A.

87,3

B.

99,9

C.

94,5

D.

107,1

 

C©u 25 :

Cho 11,9 gam hỗn hợp Al, Si, Cu vào dung dich NaOH dư thu được 7,84 lít khí (đktc) và còn lại chất rắn không tan X. Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lit NO2 ( đo ở đktc và là sản phẩm khử duy nhất). % về khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là?

A.

22,69

B.

34,56

C.

52,94

D.

23,54

 

C©u 26 :

Cho sơ đồ phản ứng: NaCrO2 + NaOH + chất X dung dịch có màu vàng. X là một trong số các chất sau:  O3, Cl2, Br2, H2O2, SO3. Số chất X thỏa mãn là :

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

 

C©u 27 :

Hỗn hợp lỏng X gồm ancol etylic và hai hidrocacbon liên tiếp cùng dãy đồng đẳng. Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho bay hơi hoàn toàn thì thu đựơc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,3 gam CO2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).Phần 2 đốt cháy hoàn toàn cần 6,44 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng nước vôi trong dư thu 17,5 gam kết tủa. Hai hidrocacbon trên là

A.

C2H6 và C3H8 

B.

C2H4 và C3H6

C.

C3H8 vàC4H10 

D.

C2H2 và C3H4 

 

C©u 28 :

Cho 2,72 gam phenylaxetat vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Gía trị m là:

A.

4,36

B.

3,96                

C.

2,84                

D.

1,64                

 

C©u 29 :

Cho các phản ứng :  2SO2(k) + O2(k) 2SO3;  H2(k)  + I2(k)   2HI;  N2 + 3H2  2NH3 ; 2NO2(k)  N2O4(k) . Có bao nhiêu cân bằng mà khi tăng áp suất thì tỷ khối của hỗn hợp so với H2 tăng ?

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

 

C©u 30 :

Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO, 0,03 mol CO2, dung dịch Y và còn 21,44 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị m là:

A.

32,86

B.

38,82

C.

36,42

D.

38,22

 

C©u 31 :

X là một α-Aminoaxit no, chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2. Từ m gam X điều chế được m1 gam Đipeptit. Từ 2m gam X điều chế được m2 Tripeptit. Đốt cháy đipeptit thu được 0,3 mol nước. Đốt cháy tripeptit thu được 0,55 mol H2O. Biết H các phản ứng đều bằng 100%. Giá trị m là:  

A.

11,25 gam                  

B.

24,60 gam      

C.

12,30 gam               

D.

22,50 gam

 

C©u 32 :

Nhiệt phân butan với chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X gồm CH4, C3H6, H2, C4H8, C2H4, C2H6 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 8,96 lit CO2(đkct) và 9,0 gam H2O. Mặt khác nếu cho hỗn hợp X vào dung dịch nước brom dư thì có 12 gam brom phản ứng. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân butan là ?

A.

50%

B.

75%

C.

60%

D.

45%

 

C©u 33 :

Cho bột Fe lấy dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, HCl, NH4NO3, HNO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là ?

A.

3

B.

5

C.

4

D.

2

 

C©u 34 :

Cho các chất: anlylclorua, metylclorua, phenylamoniclorua, phenylclorua, benzylclorua. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng là ?

A.

5

B.

4

C.

3

D.

2

 

C©u 35 :

Cho chất X vào nước thấy đục, thêm dung dịch Y lắc nhẹ thấy trong suốt, thêm tiếp chất Z vào dung dịch lại đục. Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A.

Anilin, natri hidroxit, axit clohidric

B.

Phenol, axit clohidric, natri hidroxit

C.

Natri phenolat, axit clohidric, natri hidroxit

D.

Anilin, axit clohidric, natri hidroxit

C©u 36 :

Cho các công thức thực nghiệm sau: (CH2O)n; (CHO2)n; (CH3Cl)n; (CHBr2)n; (C2H6O)n; (CHO)n; (CH5N)n thì công thức nào mà CTPT chỉ có thể là CTĐGN

A.

(CH2O)n; (CH3Cl)n; (C2H6O)n

B.

(C2H6O)n; ; (CH3Cl)n; (CH5N)n 

C.

(CH3Cl)n; (CHO)n; (CHBr2)n                     

D.

(CH3Cl)n; (C2H6O)n                                    

C©u 37 :

X là C7H8O (hợp chất thơm); Y là C3H6O (mạch hở, bền), Z là C4H8O2( đơn chức mạch hở), T là C4H10O. Số đồng phân các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là :

A.

X,Y,Z,T

B.

Y,Z,T,X

C.

Y,X,Z,T

D.

Z,Y,X,T

 

C©u 38 :

Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm người ta oxi hóa chất nào sau đây?

A.

HCl đặc          

B.

KClO3            

C.

MnO2

D.

KMnO4          

 

C©u 39 :

Cho các este sau : metylaxetat; etylaxetat; vinylaxetat; metylacrylat. Thực hiện phản ứng thủy phân trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ X và Y ( MX < MY). Từ X có thể điều chế Y bằng một phản ứng. Số chất thỏa mãn điều kiện đó là:

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

 

C©u 40 :

Nung hỗn hợp SO2 và O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có dung tích không đổi với chất xúc tác thích hợp. Sau một thời gian đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng đã xảy ra là:

A.

75%

B.

20%

C.

40%

D.

50%

 

C©u 41 :

Cho Cr tác dụng với clo thu được muối X. Cấu hình electron của ion crom tạo thành trong muối X là

A.

[Ar]3d24s1

B.

[Ar]3d34s1

C.

[Ar]3d4

D.

[Ar]3d3

 

C©u 42 :

Dùng muối iốt hàng ngày để phòng ngừa dịch bệnh bướu cổ. Thành phần của muối iôt là:

A.

I2  + NaCl       

B.

NaCl + NaI    

C.

NaI3 + NaCl

D.

NaCl + KI + KIO3

 

C©u 43 :

Sục khí SO2 lần lượt vào các dung dịch sau: Dung dịch nước iot, dung dịch nước brom, dung dịch axit sunfuhidric, dung dịch thuốc tím, dung dịch natricacbonat, dung dịch sắt (III) sun fat. Số trường hợp xảy ra phản ứng là ?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

3

 

C©u 44 :

Hỗn hợp X gồm hidrocacbon A và H2 có tỷ khối so với H2 bằng 4,8. Đun nóng hỗn hợp X với ít bột Ni khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 8. Công thức của A là

A.

C2H2               

B.

C3H4               

C.

C2H4               

D.

C4H6

 

C©u 45 :

Cho các dung dịch cùng nồng độ mol đủ loãng : Na2CO3(1); H2SO4 (2); HCl (3); KNO3 (4); NaOH (5) Giá trị pH được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A.

(1); (2); (3); (4); (5)

B.

(2); (3); (4); (1); (5)

C.

(4); (1); (2); (3); (5)

D.

(3); (2); (4); (1); (5)

C©u 46 :

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este no đơn chức mạch hở cần dùng 5,68 gam khí oxi và thu đựơc 3,248 lít khí CO2 (đktc) cho hỗn hợp este trên tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp hai ancol kế tiết và 3,92 gam muối một axit hữu cơ. Công thức  của hai este là

A.

CH3COOCH3 và CH3COOC2H5                   

B.

C3H7COOC2H5 và CH3COOC2H5

C.

C2H5COOCH3 và CH3COOCH3                   

D.

HCOOCH3 và HCOOC2H5

C©u 47 :

Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng thanh tăng 11,6 gam. Khối lượng Mg đã phản ứng là:

A.

25,2

B.

20,88              

C.

6,96                

D.

24                   

 

C©u 48 :

Cho các hỗn hợp sau chứa các chất có cùng số mol: (1) Na và Zn; (2) Na và ZnO; (3) Na2O và ZnO; (4) Na2O và Zn; (5) Na và Al; (6) Na và Al2O3; (7) Na2O2 và ZnO. Số hỗn hợp tan hết trong nước dư là:

A.

6

B.

4

C.

5

D.

3

 

C©u 49 :

Khi cho buta-1,3-dien tác dụng với HBr ( tỷ lệ mol 1:1) số dẫn xuất monobrom là đồng phân của nhau thu được là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

 

C©u 50 :

Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại với nhau trong một dung dịch ?

A.

Fe2+, SO42-, MnO4-, H+, K+, Cl-.

B.

HCO3-, K+, Cl-, NO3-, Al3+.

C.

Fe3+, Na+, NO3-, Cl-, S2-.

D.

Fe2+, SO2-, Na+, Cl-, H+.

                     

 

 

pGhi chú: Thí sinh không được sử dụng bảng tính tan và bảng hệ thống tuần hoàn

 

-------HẾT-------


 


phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)

M«n : thithudh

M· ®Ò : 117

 

01

{     )     }     ~

28

)     |     }     ~

 

 

02

{     |     }     )

29

{     |     )     ~

 

 

03

)     |     }     ~

30

{     |     )     ~

 

 

04

{     |     }     )

31

)     |     }     ~

 

 

05

{     |     )     ~

32

{     )     }     ~

 

 

06

)     |     }     ~

33

{     )     }     ~

 

 

07

)     |     }     ~

34

{     )     }     ~

 

 

08

{     |     }     )

35

{     |     }     )

 

 

09

)     |     }     ~

36

{     )     }     ~

 

 

10

{     |     )     ~

37

{     |     )     ~

 

 

11

)     |     }     ~

38

)     |     }     ~

 

 

12

)     |     }     ~

39

{     )     }     ~

 

 

13

{     |     }     )

40

{     |     )     ~

 

 

14

{     |     )     ~

41

{     |     }     )

 

 

15

{     |     }     )

42

{     |     }     )

 

 

16

{     |     }     )

43

{     |     )     ~

 

 

17

{     |     )     ~

44

{     )     }     ~

 

 

18

{     )     }     ~

45

{     )     }     ~

 

 

19

{     )     }     ~

46

)     |     }     ~

 

 

20

{     |     )     ~

47

)     |     }     ~

 

 

21

{     )     }     ~

48

{     )     }     ~

 

 

22

{     |     }     )

49

{     |     }     )

 

 

23

{     )     }     ~

50

{     |     }     )

 

 

24

{     |     )     ~

 

 

 

 

25

)     |     }     ~

 

 

 

 

26

{     |     )     ~

 

 

 

 

27

)     |     }     ~

 

 

 

 

 

 

 

 
Các tin khác:
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Administrator Administrator

THÔNG BÁO

Hướng dẫn cập nhật thông tin cán bộ giáo viên

Học môn Hóa học trực tuyến

Thông báo danh sách hộp thư điện tử các tổ chuyên môn

Thư viện ảnh
Thời khóa biểu
Lịch thi
Xem chi tiết lịch thi ở đây
DANH SÁCH HỌC SINH THÀNH ĐẠT

Họ tên: Lê Hữu Phúc

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: UVTW Đảng-Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Cao Việt Sinh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thứ trưởng Bộ KH-ĐT

Họ tên: Trần Đức Vân

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS-TS, nguyên Viện trưởng Viện toán học Việt Nam

Họ tên: Lê Hữu Việt

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Anh hùng lao động

Họ tên: Phan Hữu Sính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Được truy tặng danh hiệu AHLLVTND

Họ tên: Lê Vĩnh Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Đại sứ Italia

Họ tên: Nguyễn Bường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Xuân Lý

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Nguyễn Đức Cường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: