Đặt Trường PTTH Vĩnh Linh làm trang chủ
Hướng tới kỷ niệm 60 năm thành lập trường THPT Vĩnh Linh
Lớp 11

BÀI TẬP HIDROCACBON NC

 

BÀI TẬP HIDROCACBON 11NC
Câu 1.Cho 19,04 lit  hỗn hợp khí A(đktc) gồm H2 và 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp đi qua bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí B( phản ứng xảy ra hoàn toàn), giả sử tốc độ phản ứng của 2 oleffin là như nhau. Mặt khác nếu đốt cháy ½ hỗn hợp B thu được 43,56 gam CO2 và 20,43 gam H2O
a)      Xác định CTPT viết CTCT và gọi tên 2 oleffin
b)      Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A
c)      Tính tỉ khối của B so với N2
Câu 2. Một hỗn hợp khí X gồm một ankan,một anken và một ankin có thể tích 1,792 l(đktc) được chia thành 2 phần bằng nhau:
 + phần 1 cho lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5% và có 0,735 gam kết tủa
 + Đốt cháy hoàn toàn phần 2 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua 9,2 lit dung dịch Ca(OH)2 0,0125M thì thấy có 11 gam kết tủa.
Xác định CTPT các hidrocacbon
Câu 3. Cho 4,96 gam hỗn hợp A gồm Ca và CaC2 tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí B. Đun nóng hỗn hợp khí B có mặt xúc tác thích hợp ta được hỗn hợp khí C. Chia C thành 2 phần bằng nhau:
 + Phần 1 cho lội từ từ qua dung dịch nước brom dư thấy còn lại 0,448 lít khí D có tỉ khối so với H2 là 4,5. Hỏi khối lượng dung dịch nước brom tăng lên bao nhiêu gam.
 + Phần 2 đem trộn với 1,68 lít O2 cho vào bình kín dung tích 4 lit. Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy, giữ nhiệt độ bình ở 109,20C. Tính áp suất trong bình ở nhiệt độ này, biết dung tích của bình không đổi.
Câu 4. Một hỗn hợp gồm axetilen,propilen và metan.
 + Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp thì thu được 12,6 gam nước
 + Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp (đktc) trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom
Xác định % về thể tích của hỗn hợp đầu.
Câu 5. Đem crackinh một lượng Butan thu được hỗn hợp gồm 5 hidrocacbon. Cho hỗn hợp này sục qia dung dịch nước brom dư thì lượng brom phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình nước brom tăng thêm 5,32 gam. Hỗn hợp khí còn lại thoát ra khỏi bình nước brom có tỷ khối so với Metan là 1,9625. Tính hiệu suất phản ứng crackinh
Câu 6. Nhiệt phân 8.8 gam C3H8 giả sử xảy ra hai phản ứng : C3H8CH4 + C2H4 ; C3H8 C3H6 + H2
ta thu được hỗn hợp khí X.
a)      Tính PTKTB của hỗn hợp X biết có 90% C3H8 đã bị nhiệt phân
b)      Tính VO2(đktc) cần để đốt cháy hỗn hợp X và khối lượng CO2 và H2O thu được
c)      Nếu cho X đi qua bình đựng dung dịch nước brom dư còn lại hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 7,3.Xác định thành phần hỗn hợp Y
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp 3 ankin là đồng đẳng kế tiếp tạo thành 63,8 gam CO2
a)      Xác định khối lượng O2 cần dùng
b)      Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thì:
+ Khối lượng bình chứa thay đổi như thế nào?
+ Khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1:Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A. C2H2 và C4H6.                    B. C2H2 và C4H8.                   
C. C3H4 và C4H8.                    D. C2H2 và C3H8.
Câu 2:Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:
A. 1,04 gam.                           B. 1,32 gam.                           
C. 1,64 gam.                           D. 1,20 gam.
Câu 3:Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thuđược là:
A. 20,40 gam.                                     B. 18,60 gam.                         
C. 18,96 gam.                                     D. 16,80 gam.
Câu 4:Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là:
A. C6H14.                                 B. C3H8.                                
C. C4H10.                                 D. C5H12.
 
BÀI TẬP HIDROCACBON VÀ DẪN XUẤT
Bài 1. Từ CH4 các chất vô cơ có đủ viết phương trình phản ứng điều chế
a)      Polivinyl axetat
b)      Cao su buna-S
c)      Butan-1,4-diol
d)     Propan-1-ol; propan-2-ol
e)      Propin
Bài 2. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho propin, axetilen, vinyl axetilen, but-2-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư.
Bài 3. Tính thể tích khí C2H4( đktc) để tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M
Bài 4. Viết các đồng phân của các chất sau đây
a)      C3H8O, C4H9Cl, C4H10O,
b)      Hidrocac bon thơm C8H10, C9H12.Chỉ ra đồng phân nào khi tác dụng với Cl2 ( bột Fe hay ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1:1 đều cho 1 sản phẩm thế mônclo
c)      Trong số các đồng phân của ancol C4H9OH đồng phân nào khi tách nước cho ra hỗn hợp 3 anken là đồng phân của nhau
Bài 5. Crackinh 280 lit butan trong bình kính thu được 540 lít hỗn hợp khí. Hiệu suất phản ứng crackinh là
A. 96,43%       B.92,86%                    C. 90,14%                   D. 69,43%
Bài 6. Chia a gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức thành hai phần bằng nhau
   Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc)
   Phần 2 đem tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. Đốt cháy hoàn tàon 2 anken này thu được m gam nước. Giá trị m là:
A. 0,18 gam                B. 1,8 gam                  
C. 8,1 gam                  D. 0,36 gam
Bài 7.Đun 132,8 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol mỗi ete là:
A. 0,1                          B. 0,2                          C. 0,3                                      D. 0,4
Câu 8. Cho 13,8 gam hỗn hợp CH3OH,C2H5OH,C3H7OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 0,15 mol khí H2. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
A.20,4 gam                 B. 30,4 gam                
C. 20,34 gam             D. 45,32 gam
Bài 9. Khi thực hiện phản ứng đề hydrat hóa 3-metylbutan-1-ol thu được X. Hydrat hóa X thu được ancol Y, đề hydrat hóa Y thu được Z, hyđrat hóa Z thu được T. (Y,Z,T là sản phẩm chính của phản ứng) T là :
A. 3-metylbutan-2-ol             
B. 2-metylbutan-3-ol  
C. 2-metylbutan-2-ol              
D. 3-metylbutan-1-ol
Bài 10. Cho 1 lit cồn 920 tác dụng với Na dư thu được V lít H2(đktc). Gía trị của V là(biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml, của nước là 1 g/ml)
A. 1,792 lit                  B. 17,92 lít                 
C. 2,29 lít                    D. kết quả khác
Bài 11. Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là :
A. C3H5OH và C4H7OH.      B. C3H7OH và C4H9OH.
C. CH3OH và C2H5OH.        D. C2H5OH và C3H7OH.
Bài 12.X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na dư thu được 2,688 lít khí H2(đktc). Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 30 gam kết tủa và dung dịch Y. Cho NaOH dư vào dung dịch Y lại xuất hiện 13 gam kết tủa nữa. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo 2 ancol.
Bài 13. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là:
A. C3H8.                      B. C3H6.                                  C. C4H8.                      D. C3H4.
Bài 14.Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:  
A. 3.                            B. 6.                                        C. 5.                            D. 4.
Bài 15. Hỗn hợp lỏng X gồm ancol etylic và hai hidrocacbon liên tiếp cùng dãy đồng đẳng. Chia X thành hai phần bằng nhau
       + Phần 1. cho bay hơi hoàn toàn thì thu đựơc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,3 gam CO2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
        + Phần 2. đốt cháy hoàn toàn cần 6,44 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng nước vôi trong dư thu 17,5 gam kết tủa. Tìm công thức phân tử hai hidrocacbon.
 
Bài 16.Chia m gam hỗn hợp (X) gồm metanol và 3 hidrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng ở thể lỏng thành 2 phần bằng nhau.
+ Phần 1:Cho phản ứng với Na dư thu được 1,12 lit H2(đktc)
            + Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy cho đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình nặng thêm 154,7 gam đồng thời xuất hiện 462,95 gam kết tủa
            a) xác định công thức phân tử 3 hidrocacbon trên
            b) tính m
Bài 17. Đốt cháy hết 0,672 lit hỗn hợp khí CnH2n và CH4,trong đó CH4 chiếm thể tích chưa đến 50%.Cho sản phẩm cháy hất thụ vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 9,85 gam kết tủa.Thể tích khí đo ở đktc. Xác định CTPT của hidrocacbon.
Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu đựơc .Mặt khác nếu lấy 0,1mol X
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 15,9 gam kết tủa vàng nhạt. Công thức phân tử của X là:
A. C6H6                       B.C4H4                                   
C. C4H6                       D. C2H2
Bài 19. Đun nóng hỗn hợp C2H2 và H2 có số mol bằng nhau với xúc tác Pd/PbCO3. Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất bằng 0,625 áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng này là:
A. 25%                        B. 50%                       
C. 75%                        D. 100%
Câu 20. Cho 1,52 gam hỗn hợp X gồm 2 olefin C2H4 , C3H6 và H2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:1:3. Đun nóng hỗn hợp X với một ít bột Ni thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch Br2 trong CCl4 thì khối lượng bình Br2 tăng 1,05 gam.Giả sử tốc độ phản ứng hidro hóa 2 olefin là như nhau. Thể tích H2 đã tham gia phản ứng là:
A. 224 ml                    B. 112 ml                    C. 336 ml                                D. 896ml
Câu 21. Đun nóng 19,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 1400C. Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%, sau phản ứng thu được 19,96 gam hỗn hợp 2 ete. Hai ancol là:
A.CH3OH và C2H5OH          B. C2H5OH và C3H7OH      
C. C3H7OH và C4H9OH       D. C3H5OH và C4H7OH
Câu 22. Đun nóng 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng 3:2) với H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam ete, Biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% còn C4H9OH là 40%. Giá trị của m là:
A.28,4                         B. 23,72                      C. 19,04                                  D. 53,76
 
Lời hay ý đẹp:Một vết chém của con dao chữa khỏi được nhưng một vết chém của lưỡi thì khó lòng chữa khỏi( Ngạn ngữ Tây Ban Nha)
 
Các tin khác:
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Administrator Administrator

THÔNG BÁO

Hướng dẫn cập nhật thông tin cán bộ giáo viên

Học môn Hóa học trực tuyến

Thông báo danh sách hộp thư điện tử các tổ chuyên môn

Thư viện ảnh
Thời khóa biểu
Lịch thi
Xem chi tiết lịch thi ở đây
DANH SÁCH HỌC SINH THÀNH ĐẠT

Họ tên: Lê Hữu Phúc

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: UVTW Đảng-Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Cao Việt Sinh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thứ trưởng Bộ KH-ĐT

Họ tên: Trần Đức Vân

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS-TS, nguyên Viện trưởng Viện toán học Việt Nam

Họ tên: Lê Hữu Việt

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Anh hùng lao động

Họ tên: Phan Hữu Sính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Được truy tặng danh hiệu AHLLVTND

Họ tên: Lê Vĩnh Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Đại sứ Italia

Họ tên: Nguyễn Bường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Xuân Lý

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Nguyễn Đức Cường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Trần Văn Chiến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS-TS, Tổng cục phó Tổng cục dân số

Họ tên: Lê Viết Xê

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Võ Duy Chất

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Văn Truyền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PTB Tuyên giáo Thành uỷ Hà Nội

Họ tên: Đại tá Trần Sĩ Lừa

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chỉ huy trưởng BCHQS Tỉnh QT

Họ tên: Đại tá Nguyễn Văn Giáo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên chỉ huy trưởng BCHQS TT – Huế

Họ tên: Đại tá Trần Trung Dũng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Công an

Họ tên: Nguyễn Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Bộ Tài chính

Họ tên: Trần Văn Dương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng Vụ Liên minh HTX – Bộ NN-PTNT

Họ tên: Nguyễn Thép

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Ngân hàng NNVN

Họ tên: Trần Duy Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Giáo dục

Họ tên: Nguyễn Văn Toàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – Giám đốc Đại học Huế

Họ tên: Lê Hồng Hạnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS, TS – Viện trưởng Viện pháp chế, Bộ Tư pháp

Họ tên: Lê Mạnh Thạnh

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Thành tích: PGS,TS – PGĐ Đại học Huế

Họ tên: Trần Hành

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TS, Hiệu trưởng Đại học Lạc Hồng

Họ tên: Lê Văn Anh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – HT ĐHSP Huế

Họ tên: Trần Thao

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PCTHĐND Tỉnh, BT Huyện uỷ VL

Họ tên: Nguyễn Quân Chính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PCT Tỉnh Quảng Trị

Họ tên: Lê Phước Long

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: NGND, Nguyên Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Nguyễn Xuân Đức

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nhà văn, nguyên GĐ Sở VH – TT Quảng Tri

Họ tên: Nguyễn Hoa Nam

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên UVTVTU, TBTC Tỉnh uỷ QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thông

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – CN QT

Họ tên: Thái Vĩnh Kháng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở CN QT

Họ tên: Thái Lãm

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – ĐTQT

Họ tên: Nguyễn Văn Cảnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Xây dựng QT

Họ tên: Nguyễn Văn Đàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Giám đốc Sở Bưu điện QT

Họ tên: Võ Trực Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở TN – MT QT

Họ tên: Đào Duy Thanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng Cục thuê QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở VH – TT – DL QT

Họ tên: Ngô Xuân Tiếu

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Công an QT

Họ tên: Nguyễn Hoàng Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Bưu chính – Viễn thông QT

Họ tên: Trương Hồng Hà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Nội vụ QT

Họ tên: Nguyễn Quốc Hoà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Đài PT – TH QT

Họ tên: Hà Lực

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Bí thư Huyện uỷ Vĩnh Linh

Họ tên: Trần Hữu Chút

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND huyện VL

Họ tên: Hoàng Đức Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TUV, Bí thư Huyện uỷ VL

Họ tên: Lê Đức Yên

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND huyện Vinh Linh

Họ tên: Nguyễn Văn Hùng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND TX Đông Hà

Họ tên: Lê Quang Lanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Bí thư, Chủ tịch Huyện Đảo Cồn cỏ

Họ tên: Nguyễn Thị Bích Hải

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, ĐH Huế

Họ tên: Nguyễn Xuân Tuyến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, nguyên HT ĐHSP Huế

Họ tên: Lê Thị Minh Hiền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – ĐHYK Hà nội

Họ tên: Nguyễn Thành Trung

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Tổng Giám đốc IMEXCO

Họ tên: Lê Ngọc Minh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: P. TGĐ VUSCÔ

Họ tên: Hoàng Đức Thắm

Thông tin:

Thành tích: NGƯT, Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Lê Văn Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên: Trần Kim Phụng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú, Sở Y tế QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Lương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên:

Thông tin: Thông tin tiếp tục cập nhật

Thành tích:

DANH SÁCH ỦNG HỘ TRƯỜNG

Họ tên: Nguyễn Văn Minh

Thông tin: Hà Nội

Đóng góp: 7,000,000 VNĐ

Họ tên: Cựu học sinh ở TP Hồ Chí Minh

Thông tin: TP Hồ Chí Minh

Đóng góp: 50,000,000(VNĐ)

Họ tên: Phạm Thị Thanh

Thông tin: Học sinh cũ

Đóng góp: 30,000,000(VNĐ)

Họ tên: Tạ Hoàng Liên

Thông tin: Hs cũ-Nha Trang

Đóng góp: 1,000,000(VNĐ)

Họ tên: Ông Trần Hành

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Đóng góp: 100,000,000(VNĐ)

Họ tên: Công ty Thuận Hòa

Thông tin: TT Hồ xá-Vĩnh Linh-Quảng Trị

Đóng góp: 5,000,000(VNĐ)

Họ tên: Hội Cựu giáo chức - HS ở Huế

Thông tin: TP Huế

Đóng góp: 48,000,000(VNĐ)

Liên kết
TỔNG LƯỢT TRUY CẬP