Đặt Trường PTTH Vĩnh Linh làm trang chủ
Hướng tới kỷ niệm 60 năm thành lập trường THPT Vĩnh Linh
Kết quả thi đua

TỔNG KẾT THI ĐUA NĂM HỌC 2010-2011

 

                                                             TỔNG KẾT THI ĐUA NĂM HỌC 2010 -2011  
Lớp T9 T10 T11 T12 T1 T2 T3 T4 T5 Tổng điểm X.Thứ Ghi chú
12A1 118,750 106,175 129,200 126,700 123,133 118,333 131,350 122,000   121,955 12  
12A2 111,986 116,200 108,425 109,585 121,642 117,667 121,100 115,775   115,297  37  
12A3 118,579 118,550 113,475 126,640 123,567 118,233 116,200 116,275   118,940 24  
12A4 116,464 116,300 115,825 123,520 122,792 117,867 127,150 116,100   119,502 19  
12B1 118,214 116,125 114,850 121,950 115,950 117,533 117,275 120,200   117,762 28  
12B2 116,936 116,175 105,300 122,600 115,475 118,433 133,375 116,625   118,115 27  
12B3 117,721 116,350 109,850 116,190 117,075 115,600 127,600 120,650   117,630 29  
12B4 121,771 123,300 129,550 122,940 118,567 118,267 126,425 127,350   123,521 5  
12B5 115,364 122,075 116,625 120,830 122,608 117,967 125,425 129,200   121,262 14  
12B6 118,993 128,100 114,650 122,280 120,650 116,733 116,975 122,125   120,063 18  
12B7 118,700 128,200 115,850 124,000 124,150 118,333 127,300 129,100   123,204 7  
12B8 119,379 121,625 123,825 118,700 119,450 113,533 138,900 129,250   123,083 8  
12B9 119,621 118,825 126,300 119,100 123,733 117,633 138,800 120,575   123,074           9  
11A1 114,100 121,725 129,500 127,600 116,983 118,967 139,150 118,475 118,250 122,750         10  
11A2 114,450 134,425 129,450 127,950 124,650 122,000 140,250 132,325 119,900 127,267          1  
11A3 111,533 118,125 127,450 119,260 124,492 119,633 144,300 128,650 119,000 123,605         4  
11A4 113,850 110,600 130,300 124,970 118,800 121,067 131,450 124,400 124,400 122,204        11  
11B1 112,867 111,050 117,200 117,780 117,425 117,333 124,200 133,350 117,600 118,756        25  
11B2 118,533 110,950 126,725 116,830 118,217 117,633 136,050 124,425 119,400 120,974         16  
11B3 113,317 115,975 121,625 116,060 116,192 118,333 131,275 121,400 120,800 119,442           20  
11B4 108,375 116,875 133,025 118,850 116,783 118,833 138,050 120,750 118,900 121,160          15  
11B5 118,208 104,600 129,900 107,640 118,025 116,533 126,300 121,650 120,600 118,162          26  
11B6 115,217 109,600 128,875 123,290 120,500 118,400 124,950 122,500 119,100 120,270          17  
11B7 105,342 103,650 126,700 116,930 122,117 115,533 132,550 115,075 119,400 117,477         30  
11B8 117,933 112,550 129,000 116,730 118,500 117,500 134,525 127,750 120,650 121,682          13  
11B9 113,108 112,950 118,300 118,150 116,333 112,067 137,600 122,150 120,400 119,006         23  
10A1 117,367 117,800 134,050 119,060 118,250 119,633 135,300 129,650 119,300 123,379           6  
10A2 117,517 125,425 134,150 124,720 123,575 119,467 142,825 122,800 119,250 125,525         3  
10A3 119,617 129,575 123,700 132,120 122,050 123,733 142,800 128,550 119,150 126,811         2  
10A4 116,792 107,000 121,350 118,770 122,017 118,433 132,275 117,025 119,300 119,218           22  
10A5 117,592 122,450 117,575 115,340 114,908 115,100 119,550 116,375 115,450 117,149        33  
10A6 118,742 113,750 116,850 107,120 116,050 117,633 123,000 124,050 118,300 117,277          31  
10B1 117,783 114,800 114,700 117,390 113,925 111,933 121,500 123,600 119,600 117,248        32  
10B2 117,183 115,125 113,350 105,540 121,283 118,200 118,850 117,100 122,850 116,609         34  
10B3 117,000 107,150 126,200 120,690 118,025 118,067 129,475 118,175 119,150 119,326         21  
10B4 117,558 114,075 108,800 104,960 119,450 115,367 124,125 120,850 120,450 116,182       35  
10B5 107,425 105,050 117,625 119,030 117,000 115,933 128,475 113,575 119,400 115,946       36  
10B6 112,267 112,075 113,150 108,760 113,292 116,067 115,825 117,450 116,750 113,959        38  

 

 
Các tin khác:
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Administrator Administrator

THÔNG BÁO

Hướng dẫn cập nhật thông tin cán bộ giáo viên

Học môn Hóa học trực tuyến

Thông báo danh sách hộp thư điện tử các tổ chuyên môn

Thư viện ảnh
Thời khóa biểu
Lịch thi
Xem chi tiết lịch thi ở đây
DANH SÁCH HỌC SINH THÀNH ĐẠT

Họ tên: Lê Hữu Phúc

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: UVTW Đảng-Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Cao Việt Sinh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thứ trưởng Bộ KH-ĐT

Họ tên: Trần Đức Vân

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS-TS, nguyên Viện trưởng Viện toán học Việt Nam

Họ tên: Lê Hữu Việt

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Anh hùng lao động

Họ tên: Phan Hữu Sính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Được truy tặng danh hiệu AHLLVTND

Họ tên: Lê Vĩnh Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Đại sứ Italia

Họ tên: Nguyễn Bường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Xuân Lý

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Nguyễn Đức Cường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Trần Văn Chiến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS-TS, Tổng cục phó Tổng cục dân số

Họ tên: Lê Viết Xê

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Võ Duy Chất

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Văn Truyền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PTB Tuyên giáo Thành uỷ Hà Nội

Họ tên: Đại tá Trần Sĩ Lừa

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chỉ huy trưởng BCHQS Tỉnh QT

Họ tên: Đại tá Nguyễn Văn Giáo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên chỉ huy trưởng BCHQS TT – Huế

Họ tên: Đại tá Trần Trung Dũng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Công an

Họ tên: Nguyễn Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Bộ Tài chính

Họ tên: Trần Văn Dương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng Vụ Liên minh HTX – Bộ NN-PTNT

Họ tên: Nguyễn Thép

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Ngân hàng NNVN

Họ tên: Trần Duy Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Giáo dục

Họ tên: Nguyễn Văn Toàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – Giám đốc Đại học Huế

Họ tên: Lê Hồng Hạnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS, TS – Viện trưởng Viện pháp chế, Bộ Tư pháp

Họ tên: Lê Mạnh Thạnh

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Thành tích: PGS,TS – PGĐ Đại học Huế

Họ tên: Trần Hành

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TS, Hiệu trưởng Đại học Lạc Hồng

Họ tên: Lê Văn Anh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – HT ĐHSP Huế

Họ tên: Trần Thao

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PCTHĐND Tỉnh, BT Huyện uỷ VL

Họ tên: Nguyễn Quân Chính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PCT Tỉnh Quảng Trị

Họ tên: Lê Phước Long

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: NGND, Nguyên Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Nguyễn Xuân Đức

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nhà văn, nguyên GĐ Sở VH – TT Quảng Tri

Họ tên: Nguyễn Hoa Nam

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên UVTVTU, TBTC Tỉnh uỷ QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thông

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – CN QT

Họ tên: Thái Vĩnh Kháng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở CN QT

Họ tên: Thái Lãm

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – ĐTQT

Họ tên: Nguyễn Văn Cảnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Xây dựng QT

Họ tên: Nguyễn Văn Đàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Giám đốc Sở Bưu điện QT

Họ tên: Võ Trực Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở TN – MT QT

Họ tên: Đào Duy Thanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng Cục thuê QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở VH – TT – DL QT

Họ tên: Ngô Xuân Tiếu

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Công an QT

Họ tên: Nguyễn Hoàng Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Bưu chính – Viễn thông QT

Họ tên: Trương Hồng Hà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Nội vụ QT

Họ tên: Nguyễn Quốc Hoà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Đài PT – TH QT

Họ tên: Hà Lực

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Bí thư Huyện uỷ Vĩnh Linh

Họ tên: Trần Hữu Chút

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND huyện VL

Họ tên: Hoàng Đức Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TUV, Bí thư Huyện uỷ VL

Họ tên: Lê Đức Yên

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND huyện Vinh Linh

Họ tên: Nguyễn Văn Hùng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND TX Đông Hà

Họ tên: Lê Quang Lanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Bí thư, Chủ tịch Huyện Đảo Cồn cỏ

Họ tên: Nguyễn Thị Bích Hải

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, ĐH Huế

Họ tên: Nguyễn Xuân Tuyến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, nguyên HT ĐHSP Huế

Họ tên: Lê Thị Minh Hiền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – ĐHYK Hà nội

Họ tên: Nguyễn Thành Trung

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Tổng Giám đốc IMEXCO

Họ tên: Lê Ngọc Minh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: P. TGĐ VUSCÔ

Họ tên: Hoàng Đức Thắm

Thông tin:

Thành tích: NGƯT, Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Lê Văn Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên: Trần Kim Phụng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú, Sở Y tế QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Lương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên:

Thông tin: Thông tin tiếp tục cập nhật

Thành tích:

DANH SÁCH ỦNG HỘ TRƯỜNG

Họ tên: Nguyễn Văn Minh

Thông tin: Hà Nội

Đóng góp: 7,000,000 VNĐ

Họ tên: Cựu học sinh ở TP Hồ Chí Minh

Thông tin: TP Hồ Chí Minh

Đóng góp: 50,000,000(VNĐ)

Họ tên: Phạm Thị Thanh

Thông tin: Học sinh cũ

Đóng góp: 30,000,000(VNĐ)

Họ tên: Tạ Hoàng Liên

Thông tin: Hs cũ-Nha Trang

Đóng góp: 1,000,000(VNĐ)

Họ tên: Ông Trần Hành

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Đóng góp: 100,000,000(VNĐ)

Họ tên: Công ty Thuận Hòa

Thông tin: TT Hồ xá-Vĩnh Linh-Quảng Trị

Đóng góp: 5,000,000(VNĐ)

Họ tên: Hội Cựu giáo chức - HS ở Huế

Thông tin: TP Huế

Đóng góp: 48,000,000(VNĐ)

Liên kết
TỔNG LƯỢT TRUY CẬP