Đặt Trường PTTH Vĩnh Linh làm trang chủ
Hướng tới kỷ niệm 60 năm thành lập trường THPT Vĩnh Linh
Lớp 12

BỒI DƯỠNG HSG

 

Chương I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
A.   Cấu hình electron:
Câu 1. Viết cấu hình electron của nguyên tử trong đó electron cuối cùng( electron có năng lượng cao nhất) có bộ bốn số lượng tử như sau:
a.     n=2, l=0, ml= 0, ms=+1/2
b.     n=2, l=1, ml= 0, ms=+1/2
c.      n=3, l=1, ml= 0, ms=-1/2
d.     n=4, l=2, ml= -2, ms=+1/2
Câu 2. Bộ bốn số lượng tử nào sau đây được chấp nhận cho một electron nguyên tử?
a.     n= 3, l=0, ml=1, ms=-1/2
b.     n= 2, l=2, ml=0, ms=-1/2
c.      n= 4, l=3, ml=-4, ms=-1/2
d.     n= 5, l=2, ml=2, ms=+1/2
Câu 3. Xác định nguyên tử mà electron cuối cùng điền vào đó có 4 số lượng tử thỏa mãn điều kiện : n+l= 3 và ml+ ms= +1/2
Câu 4. Nguyên tử A có electron sau cùng ứng với tổng đại số bốn số lượng tử bằng 4,5. Hiệu số lượng tử phụ và số lượng tử từ bằng 0. Viết cấu hình electron của A.
Câu 5. Có 3 nguyên tô với ZA<ZB< ZC ( Z là số đơn vị điện tích hạt nhân). Biết:
Tích số ZA.ZB.ZC=952; Tỉ số (ZA+ZC)/ ZB=3. Nguyên tử C có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử là: n=3, l=1, ml=0, ms=-1/2
a.     Viết cấu hình electron xác định vị trí của A,B,C trong bảng HTTH
b.     3 nguyên tố A,B,C này hình thành hợp chất X có công thức ABC. Viết công thức electron của X. Gọi tên X
c.       ở trạng thái lỏng X dẫn được điện.Xác định loại liên kết trong X
B.   Sự lai hóa orbital nguyên tử và dạng hình học của phân tử
Câu 1. Sử dụng thuyết lai hóa để giải thích dạng hình học và kiểu lai hóa trong các phân tử: CH4, NH3, H2O.
Câu 2. Hãy giải thích:
a.     Tại sao trong các phân tử H2O,NH3 các góc liên kết HOH=104,50 và HNH= 1070 lại nhỏ hơn góc lai hóa sp3
b.     Xét hai phân tử H2O và H2S tại sao góc HOH=104029’ còn góc HSH=92015’ lại nhỏ
c.      Xét 2 phân tử H2O và F2O tại sao góc FOF =103015’ lại nhỏ hơn góc HOH= 104029’
Câu 3. Cho biết cấu trúc hình học của các phân tử hay ion sau: SO2, SO3, SO32-
Câu 4. Dựa vào thuyết cấu tạo phân tử hãy giải thích tại sao?
a.     NO2 có khuynh hướng dime hóa còn CO2 thì không?
b.     BCl3 có thể kết hợp với NH3; tạo ra phân tử NH3BCl3
Câu 5. Nhôm clorua khi hòa tan vào một số dung môi hoặc khi bay hơi ở nhiệt độ không cao thì tồn tại ở dạng dime. Ở nhiệt độ cao (7000C) dime bị phân li thành monome. Cho biết kiểu lai hóa và của nguyên tử nhôm, kiểu liên kết trong mỗi phân tử, mô tả dạng cấu trúc hình học của các phân tử đó.
Câu 6. Nguyên tử các nguyên tố A,R,X có đặc điểm sau:
-         A có electron sau cùng với 4 số lượng tử: n=3, l=1, ml=-1, ms=-1/2
-         R ở trạng thái cơ bản chỉ có 1 electron độc thân, e này có các số lượng tử: n=2, l=1, ml =1, ms=+1/2
-         X có electron cuối cùng ứng với các số lượng tử: n= 2, l=1, ml=-1, ms=-1/2
a.     Xác định các nguyên tố A,R,X
b.     Cho biết trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học của các phân tử và ion sau: AR6, AX2, R2X, AX42-
C.   Bài tập về cấu tạo nguyên tử
Câu 1. Nguyên tử Zn có bán kính nguyên tử r= 1,35.10-1 nm và có khối lượng 65u
a.     Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn
b.     Thực tế khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r=2.10-6nm. Tính khối lượng riêng hạt nhân của Zn( Xem hạt nhân là một khối cầu)
Câu 2. Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Tính bán kính nguyên tử canxi.Biết NTK của Ca=40,08 g/mol
Câu 3. Bán kính nguyên tử và khối lượng mol của nguyên tử Fe lần lượt là 1,28 A và 56 g/mol. Tính khối lượng riêng của Fe biết trong tinh thể các nguyên tử sắt chiếm 74% thể tích còn lại là khe rỗng.
Câu 4. Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 A và 197 g/mol. Biết khối lượng riêng của Au là 19,36 g/cm3. Hỏi nguyên tử Au chiếm bao nhiêu % thể tích tinh thể.
Câu 5. Hợp chất A đều tạo thành từ các ion đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Trong một phân tử A có tổng số hạt bằng 164. Biết rằng A tác dụng với một nguyên tố (đơn chất) đã có trong thành phần của A theo tỉ lệ 1:1 tạo thành đơn chất B
a.     Xác định CTPT của A và viết công thức Lewis của A và B ( công thức electron)
b.     Cho A và B tác dụng với đơn chất brom thu được đơn chất X. Mặt khác M gam kim loại Y chỉ có hóa trị n tác dụng với oxi thu a gam oxit , nếu cho m gam kim loại trên tác dụng với hết với X thu được b gam muối. Biết a= 0,68b. Xác định X và Y. Viết cấu hình electron và xác định vị trí X, Y trong bảng HTTH
 
Câu 9. Hợp chất M được tạo thành từ ion X+ và anion Y3-, mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim tạo nên. Biết tổng số proton trong X là 11 và trong Y3- là 47. Hai nguyên tố trong Y3- thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn và có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị. Xác định M và bản chất liên kết trong phân tử M.
 
Chương II.
          SỰ ĐIỆN LI VÀ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH
 


 

A.   Bài tập tự giải ( chú ý câu 11 và 12)
Câu 1. X là dd H2SO4 0,5 M, Y là dd NaOH 0,6 M. Cần trộn thể tích (lít) của X và Y theo tỉ lệ nào để được dd có pH=13.
A.11/15                             B.7/11                                 
C. 6/11                                
D. 5/11
Câu 2. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH= 12. Giá trị của a là:
A. 0,05 M                                
B. 0,06 M                     
C. 0,07 M                    
D. 0,08 M
Câu 3. Trộn 3 dd H2SO4 0,1 M, HCl 0,2 M , HNO3 0,3 M với thể tích bằng nhau được dd A. Cho 300 ml dd A tác dụng với V ml dd B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M được dd C có pH= 1. Giá trị của V là:
A. 80 ml                        B. 320 ml                         
C. 160 ml                            D. 240 ml
Câu 4. Lấy 0,96 g Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí SO2 làm mất màu vừa đủ dung dịch Brom tạo thành 600ml dung dịch X (ở 250C). Tính pH của dung dịch X ?
Câu 5. Nhiệt phân 1,88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O được 2 lít dung dịch A. pH của dung dịch A là              
A. 7.                              B. 2.                              
C. 3.                               D. 2,2.
Câu 6. Cho mẫu hợp kim K – Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch A và 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa X ?
Câu 7. Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch A gồm HCl1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X (coi thể tích không đổi). Tính pH của Y?
Câu 8. Cho 400 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08 M và KOH 0,04 M. Tính pH của dd thu được? A. 12                    B. 11                       C. 2                          D. 13
Câu 9. Hòa tan m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH= 13. Giá trị của m là:
A. 1,35                            
B. 5,13                                 
C. 1,53                            
D. 3,51
Câu 10. Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42-và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; Tổng số mol ClO4- và NO-3 là 0,04 mol. Trộn X và Y được 100 ml dd Z. dd Z có pH ( bỏ qua sự điện li của nước) là:
A. 13                                       
B. 2                                
C. 12                                             
D. 1
Câu11.Cho dd X gồm : 0,001 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3-. Để loại bỏ hết Ca2+ trong dung dịch X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là:
A. 0,222                                 
B. 0,18                               
C. 0,444                               
D. 0,12
Câu 12. Dung dịch X chứa các ion : Na+, Ca2+, HCO3- và Cl-.Trong đó số mol của ion Cl- là 0,1. Cho 1/2 dd X phản ứng với dd NaOH dư, thu được 2 gam kết tủa . Cho 1/2 dd X còn lại phản ứng với dd Ca(OH)2 dư, thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác , nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan . Giá trị của m là:
A. 8,79                        
B. 9,21                                      
C. 9,26                                   
D. 7,47
 
B.    Bài tập nâng cao ( pH dung dịch ,ax yếu dung dịch đệm, điều kiện xuất hiện kết tủa và hòa tan chất điện li yếu)
Câu 1. Tính pH các dung dịch sau
a.     Dung dịch HCl 10-7M
b.     Dung dịch NaOH 10-7M
c.      Dung dịch CH3COOH 0,1M biết pKa=4,75
d.     Dung dịch NH4Cl 0,1M biết pKb=4,75
e.      Dung dịch H3PO4 0,1M biết K1=7,6.10-3, K2=6,2.10-8, K3=4,2.10-13
Câu 2. Tính pH của các dung dịch sau
a.     Hỗn hợp CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M biết pKa(CH3COOH)=4,75
b.     Nếu thêm 0,01mol HCl vào 1 lit hỗn hợp trên thì pH sẽ thay đổi như thế nào? Hãy so sánh khi cho 0,01 mol HCl vào 1 lit nước cất
c.      Dung dịch chứa NH3 0,1M và KCN 0,1M. biết KHCN=4,47.10-10, =5,56.10-10
d.     Trộn 10 ml dung dịch chứa CH3COOH có pH=3,5 với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH= 11,5. Tính pH của dung dịch sau phản ứng. ( Ba(OH)2 điện li hoàn toàn)
e.      Dung dịch NaHCO3 0,01M biết K1=10-6,35, K2=10-10,33
Câu 3. Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0,001M. Giá trị pH của dung dịch X là (biết pKa(CH3COOH)=4,75)
Câu 4. Độ tan của H2S trong dung dịch HClO4 0,003M là 0,1 mol/l . Nếu thêm vào dung dịch này các ion Mn2+, Cu2+ sao cho nồng độ của chúng bằng 2.10-4M thì ion nào sẽ kết tủa dưới dạng muối sunfua, biết TMnS= 2,5.10-10, TCuS =6,3.10-36, K1(H2S)= 1,0.10-7, K2(H2S)=2,5.10-13
Câu 5. Dung dịch bão hòa H2S có nồng độ 0,1M. Hằng số phân li axit của H2S là: K1(H2S)= 1,0.10-7, K2(H2S)=2,5.10-13 . Một dung dịch A chứa các cation Mn2+, Ag+, Co2+ với nồng độ mỗi ion ban đầu đều bằng 0,01M. Hòa tan H2S vào dung dịch A đến bão hòa và điều chỉnh pH =2 thì ion nào kết tủa sunfua. Biết TMnS= 2,5.10-10 , TCoS =4,0.10-21,  = 6,3.10-50
Câu 6. Tìm khoảng pH tối ưu để làm tách kết tủa CdS mà không có kết tủa ZnS từ một dung dịch chứa Cd2+ và Zn2+ có nồng độ bằng nhau và bằng 0,02M bằng cách làm bão hòa liên tục H2S( nồng độ trong dung dịch không đổi bằng 0,1M) cho biết TCdS =1,6.10‑28,
TZnS= 2,5.10-22 , và H2S có K1(H2S)= 1,0.10-7, K2(H2S)=2,5.10-13
Câu 7. Tìm khoảng pH tối ưu để tách Ba2+ ra khỏi Sr2+ ở dạng BaCrO4 từ dung dịch có chứa BaCl2 0,1M và SrCl2 0,1M với thuốc thử K2Cr2O7 1M. Biết hằng số cân bằng của phản ứng:
                             Cr2O72- + H2O <->2HCrO4-  K1=2,3.10-2
  1.                              HCrO4-   <->    H+ + CrO42-         K2= 3,4.10-7
Và TBaCrO4=10-9,7 , TSrCrO4=10-4,4
Câu 8. FeS và CuS chất nào có khã năng tan trong dung dịch HCl biết. TFeS =5.10-8, TCuS =3,2.10-38, và H2S có K1(H2S)= 1,0.10-7, K2(H2S)=2,5.10-13
Câu 9. Thực hiện phản ứng sau: Fe3+ +2H2O Fe(OH)2+ + H3O+ . Ka của Fe3+ là 10-2,2. Hỏi ở nồng độ nào của FeCl3 thì bắt đầu có kết tủa Fe(OH)3 . Tính pH của dung dịch đó biết rằng
T Fe(OH)3= 10-38
 
 
 
C.    Giải bài toán bằng phương trình ion
Câu 1. Thêm 5,64 gam hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 vào 600 ml dung dịch chứa hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 được dung dịch A ( Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi). Chia dung dịch A thành 3 phần bằng nhau
-          Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl vào phần 1, thu được dung dịch B và 448 ml khí (đktc). Thêm nước vôi trong dư vào dung dịch B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa
-          Phần 2 tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M
-          Cho khí HBr dư đi qua phần 3 sau đó cô cạn thì thu được 8,125 gam muối khan
Tính nồng độ mol của muối trong dung dịch A và dung dịch HCl đã dùng
Câu 2. Dung dịch A chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3. Dung dịch B chứa 0,3 mol HCl. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc trong các thí nghiệm sau
a.       Cho rất từ từ dung dịch B vào dung dịch A đến hết
b.      Cho rất từ từ dung dịch A vào dung dịch B đến hết
c.       Trộn nhanh 2 dung dịch A và B với nhau
Câu 3. Thêm từ từ Mg vào 100 ml dung dịch A chứa HCl và HNO3 cho đến khi ngừng khí thoát ra thu được dung dịch B và chỉ chứa muối Mg và 0,936 lit hỗn hợp khí D gồm 3 khí không màu cân nặng 0,772 gam. Trộn D với 1 lít O2 để phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho khí thu được đi qua dung dịch NaOH dư thì thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,291 lít. Xác định % thể tích các khí trong D và và khối lượng Mg bì hòa tan, biết trong D có 2 khí có % thể tích như nhau. Thể tích các khí đo ở đktc
Câu 4. Cho hỗn hợp Al, Fe, Au vào dung dịch HCl đậm đặc, dư thì thu được V lít khí H2 ở đktc và hỗn hợp A. Cho từ từ HNO3 đặc vào hỗn hợp A đến khi ngừng thoát khí thì có 0,2 mol HNO3 phản ứng, thu được 4,48 lit (đktc) một khí không màu hóa nâu ngoài không khí và dung dịch B. lọc bỏ bã rắn trong hỗn hợp A rồi cho toàn bộ dung dịch nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 13,5 gam kết tủa. Mặt khác nếu cô cạn dung dịch B thì thu được 83,5 gam muối khan. Tính % về khối lượng trong hỗn hợp X và Y
Câu 5. Hỗn hợp X gồm Au, Ag, Cu  Cho 447,8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với nước cường toan thu được 5,376 lit NO (đktc) 8,61 gam kết tủa Y và dung dịch Z.
a.       Tính % khối lượng các kim loại trong X
b.      Cô cạn dung dịch Z thu được hỗn hợp muối Z1. Rửa sạch sau đó hòa tan Z1 vào nước được dung dịch Z2.Cho m gam bột Zn vào Z2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 39,4 gam chất rắn A. Tính khối lượng m
Câu 6. Cho từ từ khí H2S vào 300 ml dung dịch CuCl2 0,1M và FeCl3 0,1M đến bão hòa được dung dịch A và chất rắn B. Thêm 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M vào dung dịch A thấy có chất rắn không tan nặng 1,44 gam, khí D duy nhất không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra và dung dịch E
a.       Tính khối lượng chất rắn B
b.      Tính thể tích khí H2S ở 1,1atm, 27,30C ban đầu
c.       Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch E
Câu 7. Cho 3,87 gam hỗn hợp R gồm 2 kim loại M( hóa trị II) và M’ ( hóa trị III) vào 250 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lit khí H2 ( đo ở 00C và 1 atm)
a.       Tính khối lượng muối tạo thành
b.      Xác định M và M’. Biết tỉ số mol M2+ và M3+ trong dung dịch là 2:3
D.    Ôn tập về tích số tan
Câu 1. Cho lượng NaOH loãng dư từ từ vào dung dịch A chứa MgCl2 10-3M và FeCl3 10-4M
a.       Kết tủa nào suất hiện trước
b.      Tìm khoãng pH để tách Fe3+ ra khỏi Mg2+. Cho = 10-11và =10-39
Câu 2. Xác định nồng độ NH4Cl cần thiết để ngăn cản sự kết Mg(OH)2 trong 1 lit dung dịch chứa 0,001 mol Mg2+ và NH3 0,01M. Biết Kb(NH3)= 1,75.10-5 vàT Mg(OH)2 = 10-11
Câu 3. Lập biểu thức biểu diễn mối quan hệ của tích số tan T của chất điện li ít tan AnBm có độ tan là S (mol/l)

 

 
Các tin khác:
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Administrator Administrator

THÔNG BÁO

Hướng dẫn cập nhật thông tin cán bộ giáo viên

Học môn Hóa học trực tuyến

Thông báo danh sách hộp thư điện tử các tổ chuyên môn

Thư viện ảnh
Thời khóa biểu
Lịch thi
Xem chi tiết lịch thi ở đây
DANH SÁCH HỌC SINH THÀNH ĐẠT

Họ tên: Lê Hữu Phúc

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: UVTW Đảng-Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Cao Việt Sinh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thứ trưởng Bộ KH-ĐT

Họ tên: Trần Đức Vân

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS-TS, nguyên Viện trưởng Viện toán học Việt Nam

Họ tên: Lê Hữu Việt

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Anh hùng lao động

Họ tên: Phan Hữu Sính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Được truy tặng danh hiệu AHLLVTND

Họ tên: Lê Vĩnh Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Đại sứ Italia

Họ tên: Nguyễn Bường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Xuân Lý

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Nguyễn Đức Cường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Trần Văn Chiến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS-TS, Tổng cục phó Tổng cục dân số

Họ tên: Lê Viết Xê

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Võ Duy Chất

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Văn Truyền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PTB Tuyên giáo Thành uỷ Hà Nội

Họ tên: Đại tá Trần Sĩ Lừa

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chỉ huy trưởng BCHQS Tỉnh QT

Họ tên: Đại tá Nguyễn Văn Giáo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên chỉ huy trưởng BCHQS TT – Huế

Họ tên: Đại tá Trần Trung Dũng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Công an

Họ tên: Nguyễn Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Bộ Tài chính

Họ tên: Trần Văn Dương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng Vụ Liên minh HTX – Bộ NN-PTNT

Họ tên: Nguyễn Thép

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Ngân hàng NNVN

Họ tên: Trần Duy Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Giáo dục

Họ tên: Nguyễn Văn Toàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – Giám đốc Đại học Huế

Họ tên: Lê Hồng Hạnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS, TS – Viện trưởng Viện pháp chế, Bộ Tư pháp

Họ tên: Lê Mạnh Thạnh

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Thành tích: PGS,TS – PGĐ Đại học Huế

Họ tên: Trần Hành

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TS, Hiệu trưởng Đại học Lạc Hồng

Họ tên: Lê Văn Anh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – HT ĐHSP Huế

Họ tên: Trần Thao

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PCTHĐND Tỉnh, BT Huyện uỷ VL

Họ tên: Nguyễn Quân Chính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PCT Tỉnh Quảng Trị

Họ tên: Lê Phước Long

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: NGND, Nguyên Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Nguyễn Xuân Đức

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nhà văn, nguyên GĐ Sở VH – TT Quảng Tri

Họ tên: Nguyễn Hoa Nam

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên UVTVTU, TBTC Tỉnh uỷ QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thông

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – CN QT

Họ tên: Thái Vĩnh Kháng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở CN QT

Họ tên: Thái Lãm

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – ĐTQT

Họ tên: Nguyễn Văn Cảnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Xây dựng QT

Họ tên: Nguyễn Văn Đàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Giám đốc Sở Bưu điện QT

Họ tên: Võ Trực Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở TN – MT QT

Họ tên: Đào Duy Thanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng Cục thuê QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở VH – TT – DL QT

Họ tên: Ngô Xuân Tiếu

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Công an QT

Họ tên: Nguyễn Hoàng Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Bưu chính – Viễn thông QT

Họ tên: Trương Hồng Hà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Nội vụ QT

Họ tên: Nguyễn Quốc Hoà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Đài PT – TH QT

Họ tên: Hà Lực

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Bí thư Huyện uỷ Vĩnh Linh

Họ tên: Trần Hữu Chút

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND huyện VL

Họ tên: Hoàng Đức Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TUV, Bí thư Huyện uỷ VL

Họ tên: Lê Đức Yên

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND huyện Vinh Linh

Họ tên: Nguyễn Văn Hùng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND TX Đông Hà

Họ tên: Lê Quang Lanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Bí thư, Chủ tịch Huyện Đảo Cồn cỏ

Họ tên: Nguyễn Thị Bích Hải

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, ĐH Huế

Họ tên: Nguyễn Xuân Tuyến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, nguyên HT ĐHSP Huế

Họ tên: Lê Thị Minh Hiền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – ĐHYK Hà nội

Họ tên: Nguyễn Thành Trung

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Tổng Giám đốc IMEXCO

Họ tên: Lê Ngọc Minh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: P. TGĐ VUSCÔ

Họ tên: Hoàng Đức Thắm

Thông tin:

Thành tích: NGƯT, Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Lê Văn Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên: Trần Kim Phụng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú, Sở Y tế QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Lương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên:

Thông tin: Thông tin tiếp tục cập nhật

Thành tích:

DANH SÁCH ỦNG HỘ TRƯỜNG

Họ tên: Nguyễn Văn Minh

Thông tin: Hà Nội

Đóng góp: 7,000,000 VNĐ

Họ tên: Cựu học sinh ở TP Hồ Chí Minh

Thông tin: TP Hồ Chí Minh

Đóng góp: 50,000,000(VNĐ)

Họ tên: Phạm Thị Thanh

Thông tin: Học sinh cũ

Đóng góp: 30,000,000(VNĐ)

Họ tên: Tạ Hoàng Liên

Thông tin: Hs cũ-Nha Trang

Đóng góp: 1,000,000(VNĐ)

Họ tên: Ông Trần Hành

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Đóng góp: 100,000,000(VNĐ)

Họ tên: Công ty Thuận Hòa

Thông tin: TT Hồ xá-Vĩnh Linh-Quảng Trị

Đóng góp: 5,000,000(VNĐ)

Họ tên: Hội Cựu giáo chức - HS ở Huế

Thông tin: TP Huế

Đóng góp: 48,000,000(VNĐ)

Liên kết
TỔNG LƯỢT TRUY CẬP