Đặt Trường PTTH Vĩnh Linh làm trang chủ
Hướng tới kỷ niệm 60 năm thành lập trường THPT Vĩnh Linh
Lớp 12

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I ( 2013-2014)

 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ                ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2013-2014

          TRƯỜNG THPT VĨNH LINH                                        Môn:  HÓA HỌC; khối A,B

                                                                                 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

                ĐỀ CHÍNH THỨC

Rounded Rectangle: Mã đề thi : 141                ( Đề thi có 4 trang)

 

 

Họ, tên thí sinh:.......................................................................

Số báo danh:............................................................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;

Ba = 137.

 

C©u 1 :

Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A.

10,8.

B.

71,75.

C.

28,7.

D.

39,5.

C©u 2 :

Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozo trong môi trường axit. Trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng NaHCO3 cho đến khi hết khí thoát ra thu được dung dịch X. Cho AgNO3/NH3 dư vào X, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A.

32,4.

B.

64,8.

C.

21,6.

D.

43,2.

C©u 3 :

Một hỗn hợp M gồm andehit no, đơn chức mạch hở X và ancol no đơn chức, mạch hở Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M cần vừa đủ 11,2 lít O2(đktc)  và sinh ra 8,96 lit CO2(đktc). Lấy lượng X ở trên cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị m là

A.

86,4.

B.

10,8.

C.

21,6.

D.

43,2.

C©u 4 :

Cho hơi 8 gam ancol X đơn chức đi qua ống sứ đựng CuO dư nung nóng thu được 11 gam hỗn hợp hơi Y gồm andehit, nước và ancol dư. Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol là

A.

62,5%.

B.

70%.

C.

75%.

D.

50%.

C©u 5 :

Khử 46,4 gam Fe3O4 bằng CO trong một thời gian thu được 43,52 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu được V lít SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là

A.

1,792.

B.

2,240.

C.

4,302.

D.

6,272.

C©u 6 :

Trong các chất sau: nước, ancol etylic, axeton, axit axetic, metylamin, glixerol. Có bao nhiêu chất mà giữa các phân tử của nó có liên kết hidro ?

A.

3.

B.

4.

C.

5.

D.

6.

C©u 7 :

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4, (b) Sục NO2 vào dung dịch NaOH, (c) Sục H2S đến dư vào dung dịch Cu(NO3)2 đun nóng, (d) Cho Cu vào dung dịch HCl có hòa tan O2, (e) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, (f) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

A.

3.

B.

5.

C.

4.

D.

2.

C©u 8 :

Cho các chất sau: Al4C3, KCN, (COONa)2, CO, CH3COONa, Na2CO3, CH3NH3NO3. Có bao nhiêu chất thuộc loại hợp chất hữu cơ ?

A.

1.

B.

4.

C.

3.

D.

2.

C©u 9 :

Chất khí nào sau đây tan nhiều trong nước nhất ( Xét cùng nhiệt độ và áp suất)?

A.

O2.

B.

NH3.

C.

SO2.

D.

CO2.

C©u 10 :

Đốt nóng dây sắt rồi cho vào bình khí Cl2 dư thu được muối X. Cấu hình electron của ion sắt trong muối X là( Cho sắt có số hiệu nguyên tử là 26)

A.

1s22s22p63s23p63d5.

B.

1s22s22p63s23p63d44s2.

C.

1s22s22p63s23p63d6.

D.

1s22s22p63s23p63d34s2.

C©u 11 :

Cho m gam bột Mg vào 500 ml dung dịch FeCl3 1M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng dung dịch thay đổi 2,4 gam so với dung dịch ban đầu ( nước bay hơi không đáng kể). Có bao nhiêu giá trị m thỏa mãn điều kiện trên ?

A.

1

B.

4

C.

2

D.

3

C©u 12 :

Hỗn hợp M gồm 3 chất hữu cơ X ,Y,Z có cùng nhóm định chức với công thức phân tử tương ứng là CH4O, C2H6O và C3H8O3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được 2,24 lit CO2( đktc) và 2,7 gam nước. Mặt khác 40 gam hỗn hợp M hòa tan tối đa 9,8 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X trong M là

A.

38%.

B.

8%.

C.

16%.

D.

4%.

C©u 13 :

Trong phòng thí nghiệm khí nào sau đây thường được điều chế trong bình kíp ?

A.

CO2.

B.

O2.

C.

NH3.

D.

N2.

C©u 14 :

Alanin còn có tên gọi khác là

A.

Axit α-aminopropionic.

B.

Phenylamin.

C.

Axit α-aminopropanoic.

D.

Anilin.

C©u 15 :

Cho các chất: Caprolactam, toluen, axit acrylic, buta-1,3-dien, stiren, isopren. Số chất có thể trùng hợp tạo thành polime là

A.

3.

B.

5.

C.

6.

D.

4.

C©u 16 :

Axit nào sau đây được dùng để điều chế thuốc xoa bóp, thuốc cảm, giảm đau,…

A.

Axit terephtalic.

B.

Axit salixylic.

C.

Axit benzoic.

D.

Axit adipic.

C©u 17 :

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2. Đun X trong bình kín có xúc  tác là Ni, sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 xM. Giá trị của x là

A.

2.

B.

5.

C.

3.

D.

2.5.

C©u 18 :

Cho các chất: Ag, Cu, H2S, HI, HCl, có bao nhiêu chất có thể khử ion Fe3+ (trong dung dịch ) thành ion Fe2+

A.

2.        

B.

3.

C.

4.

D.

5.

C©u 19 :

Cho 0,96 gam C phản ứng hết với O2 thu được V lít hỗn hợp X gồm 3 khí có tỉ khối so với H2 bằng 16. Dẫn toàn bộ V lit X vào 100 ml hỗn hợp Y gồm Ba(OH)2 0,05M và KOH 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A.

1,970.

B.

0,685.

C.

3,940.

D.

0,985.

C©u 20 :

Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch ZnSO4 1M, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A.

23,3.

B.

4,95.

C.

33,2.

D.

28,25.

C©u 21 :

Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai andehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 0,1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác lấy m gam X cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 17,28 gam Ag. Giá trị m là

A.

2,48.

B.

1,78.

C.

1,05.

D.

0,88.

C©u 22 :

Thí nghiệm nào không sinh ra chất kết tủa ?

A.

Cho phennol vào dung dịch brom.

B.

Sục etilen vào dung dịch thuốc tím.

C.

Cho dung dịch Saccarozo vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

D.

Cho anilin vào dung dịch brom.

C©u 23 :

Cho các phản ứng : Na + S → (a); S +  Hg →  (b);  S + O2 → (c) ; S + H2 → (d). Phản ứng xảy ra ngay ở nhiệt độ thường là

A.

(a).

B.

(b).

C.

(d).

D.

(c).

C©u 24 :

Hỗn hợp X gồm CH3CHO, C2H4 và CH2=CH-OCH3( đều có cùng số mol). Cho m gam X tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng nguội, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,6 gam các chất hữu cơ. Thể tích khí H2 (đktc) tối thiểu cần dùng để hidro hóa hoàn toàn m gam X trên là

A.

2,24.

B.

4,48.

C.

3,36.

D.

6,72.

C©u 25 :

Chất tạo kết tủa khi cho vào dung dịch NH3 dư ?

A.

AgNO3.

B.

FeCl3.

C.

CuSO4.

D.

ZnSO4.

C©u 26 :

Khối lượng kết tủa thu được khi cho 0,15 mol phenol vào dung dịch Br2 dư là

A.

49,50 gam.

B.

50,10 gam.

C.

25,95 gam.

D.

49,65 gam.

C©u 27 :

Cho các thí nghiệm sau: Cho Cu và  Fe3O4 vào dung dịch HCl (a); Cho đinh sắt vào dung dịch bạc nitrat(b); Cho viên kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng (c); Cho bạc nitrat vào dung dịch sắt (II) nitrat(d). Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A.

(c).

B.

(b).

C.

(a).

D.

(d).

C©u 28 :

Cho m gam hỗn hợp Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối và thoát ra 5m/67 gam H2. Giá trị m là

A.

20,10. 

B.

17,42.

C.

10,72.

D.

13,40.

C©u 29 :

Cho các tính chất vật lí sau của kim loại. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, khối lượng riêng, tính dẻo, nhiệt độ sôi. Số tính chất do các electron tự do trong kim loại gây nên là

A.

5.

B.

6.

C.

4.

D.

3.

C©u 30 :

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X và 0,2 mol H2. Sục khí CO2 dư vào dung dịch X thu được 11,7 gam kết tủa. Giá trị m là

A.

42,70.

B.

21,35.

C.

37,60.

D.

35,05.

C©u 31 :

Cho 1,08 gam hỗn hợp bột Mg và Fe vào bình đựng 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,02 gam chất rắn. Thêm tiếp 80 ml dung dịch HCl 1M vào bình, phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn và giải phóng khí NO ( sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m là

A.

10,7625.

B.

11,3025.

C.

2,1525.

D.

11,4800.

C©u 32 :

Từ các chất CH3CHO, CH3OH, C2H5OH và CH3CN. Có bao nhiêu chất qua 1 phản ứng điều chế được axit axetic ?

A.

4.

B.

1.

C.

3.

D.

2.

C©u 33 :

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit(đktc) hidrocacbon X thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol H2O. X làm mất màu dung dịch brom. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là

A.

4.

B.

5.

C.

3.

D.

2.

C©u 34 :

Cho các phát biểu sau: (a) Có một số amino axit cơ thể con người không tổng hợp được mà phải cung cấp qua thức ăn. (b) Trong công nghiệp glucozo được dùng để tráng gương, tráng ruột phích. (c) Trong dung dịch glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 5 cạnh. (d) Amino axit là những chất rắn có vị hơi ngọt. Số phát biểu đúng là

A.

3.

B.

1.

C.

4.

D.

2.

C©u 35 :

Hỗn hợp X gồm ancol no đơn chức mạch hở Y và ancol no, hai chức mạch hở Y. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X sinh ra 11,2 lit CO2 (đkct) và 12,6 gam H2O. Nếu cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 ( đktc) sinh ra có thể là

A.

2,80 lit.

B.

6,72 lít.

C.

5,60 lít.

D.

2,24 lít.

C©u 36 :

Nhôm được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây ?

A.

Al2O3.

B.

Al(OH)3.

C.

NaAlO2.

D.

AlCl3.

C©u 37 :

Lên men m gam glucozo để điều chế ancol etylic với hiệu suất 90%. Toàn bộ CO2 sinh ra được dẫn vào bình đựng 1,8 lit Ca(OH)2 0,05M thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam. Cho thêm Ba(OH)2 dư vào bình phản ứng kết thúc tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 18,85 gam. Giá trị m là

A.

12,6.

B.

11,34.

C.

14,0.

D.

15,0.

C©u 38 :

Cho 4,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y và không có khí thoát ra. Biết trong Y chứa 4,445 gam muối sắt II và m gam muối sắt III. Giá trị của m là

A.

4,8750.

B.

2,4375.

C.

7,3125.

D.

9,7500.

C©u 39 :

Cho các chất sau: C6H5Cl ( phenyl clorua); CH2=CH-CH2Cl; CH3CH2Cl; Cr2O3, Cr. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

A.

5.

B.

2.        

C.

4.

D.

3.

C©u 40 :

Amino axit nào sau đây làm quì ẩm hóa xanh ?

A.

Glyxin.

B.

Lysin.

C.

Alanin.

D.

Valin.

C©u 41 :

Nung nóng 0,5 mol hỗn hợp X gồm H2 và N2 trong bình kín có xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Lấy ½ Y đi qua ống CuO dư, đun nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm nhiều nhất là 3,2 gam. Tỉ khối hơi của X so với H2

A.

11,4.

B.

3,9.

C.

7,2.

D.

3,6.

C©u 42 :

Dãy kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?

A.

Cr, Al, Fe.

B.

Mg,Cr, Cu.

C.

Fe, Al, Zn.

D.

Cu, Al, Fe.     

C©u 43 :

Hợp chất X được điều chế từ axit hữu cơ  (chứa vòng benzen) và ancol.Cho 7,6 gam X vào 125 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y, sau đó cô cạn Y thì được a  gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam X thu được 8,96 lit CO2( đktc) và 3,6 gam nước. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và lượng NaOH dùng dư 25% so với lượng phản ứng. Giá trị của a là

A.

10,1.

B.

10,8.

C.

11,7.

D.

9,10.

C©u 44 :

Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm FeS,FeS2 và S bằng 100 ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được dung dịch Y và thoát ra một chất khí.Cho BaCl2 dư vào dung dịch Y thì thu được 15,145 gam kết tủa. Mặt khác  dung dịch Y có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong toàn bộ quá trình phản ứng thu được V lít NO( đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m và V lần lượt là

A.

2,88 và 4,032.

B.

2,88 và 3,584.

C.

0,96 và 3,584.

D.

1,92 và 3,584.

C©u 45 :

Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit ?

A.

CO2, SiO2, P2O5, CrO3.

B.

CO, SO3, CrO3, CuO.

C.

CO, CO2, SiO2, SO2, P2O5.

D.

CuO, SO2, NO2, SO3.

C©u 46 :

Cho buta-1,3-dien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở điều kiện 400C thu được sản phẩm chính có tên gọi là

A.

2,3-dibrombut-1-en.

B.

1,2-dibrombut-2-en.

C.

1,4-dibrombut-2-en.

D.

3,4-dibrombut-1-en.

C©u 47 :

Có 5 gói bột mỗi gói chứa một chất  là: SiO2, P2O5, K2O, BaO và Al. Chỉ dùng nước có thể nhận biết được bao nhiêu chất ?

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

C©u 48 :

Hỗn hợp A gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 24. Đun nóng A trong bình kín có xúc tác V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 là 30. Hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3

A.

40%.

B.

60%.

C.

20%.

D.

80%.

C©u 49 :

X có công thức phân tử là C4H6O2. X có phản ứng với NaHCO3 giải phóng CO2. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

A.

4.

B.

2.

C.

3.

D.

5.

C©u 50 :

Cho các cân bằng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (1); N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) (2); H2(k) + I2(k)  2HI(k) (3); CaCO3(r)  CaO(r) + CO2 (k) (4). Ở nhiệt độ không đổi số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất chung của mỗi hệ cân bằng là

A.

4.

B.

1.

C.

2.

D.

3.

                   

 

 

 

-----HẾT-----


 
Các tin khác:
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Administrator Administrator

THÔNG BÁO

Hướng dẫn cập nhật thông tin cán bộ giáo viên

Học môn Hóa học trực tuyến

Thông báo danh sách hộp thư điện tử các tổ chuyên môn

Thư viện ảnh
Thời khóa biểu
Lịch thi
Xem chi tiết lịch thi ở đây
DANH SÁCH HỌC SINH THÀNH ĐẠT

Họ tên: Lê Hữu Phúc

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: UVTW Đảng-Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Cao Việt Sinh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thứ trưởng Bộ KH-ĐT

Họ tên: Trần Đức Vân

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS-TS, nguyên Viện trưởng Viện toán học Việt Nam

Họ tên: Lê Hữu Việt

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Anh hùng lao động

Họ tên: Phan Hữu Sính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Được truy tặng danh hiệu AHLLVTND

Họ tên: Lê Vĩnh Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Đại sứ Italia

Họ tên: Nguyễn Bường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Xuân Lý

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Nguyễn Đức Cường

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND Tỉnh Quảng trị

Họ tên: Trần Văn Chiến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS-TS, Tổng cục phó Tổng cục dân số

Họ tên: Lê Viết Xê

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Chủ tịch UBND Tỉnh Thừa thiên - Huế

Họ tên: Võ Duy Chất

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Phó Bí thư Tỉnh uỷ Quảng trị

Họ tên: Nguyễn Văn Truyền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PTB Tuyên giáo Thành uỷ Hà Nội

Họ tên: Đại tá Trần Sĩ Lừa

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chỉ huy trưởng BCHQS Tỉnh QT

Họ tên: Đại tá Nguyễn Văn Giáo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên chỉ huy trưởng BCHQS TT – Huế

Họ tên: Đại tá Trần Trung Dũng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Công an

Họ tên: Nguyễn Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Bộ Tài chính

Họ tên: Trần Văn Dương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng Vụ Liên minh HTX – Bộ NN-PTNT

Họ tên: Nguyễn Thép

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Vụ trưởng – Ngân hàng NNVN

Họ tên: Trần Duy Tạo

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng – Bộ Giáo dục

Họ tên: Nguyễn Văn Toàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – Giám đốc Đại học Huế

Họ tên: Lê Hồng Hạnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: GS, TS – Viện trưởng Viện pháp chế, Bộ Tư pháp

Họ tên: Lê Mạnh Thạnh

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Thành tích: PGS,TS – PGĐ Đại học Huế

Họ tên: Trần Hành

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TS, Hiệu trưởng Đại học Lạc Hồng

Họ tên: Lê Văn Anh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – HT ĐHSP Huế

Họ tên: Trần Thao

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên PCTHĐND Tỉnh, BT Huyện uỷ VL

Họ tên: Nguyễn Quân Chính

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PCT Tỉnh Quảng Trị

Họ tên: Lê Phước Long

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: NGND, Nguyên Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Nguyễn Xuân Đức

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nhà văn, nguyên GĐ Sở VH – TT Quảng Tri

Họ tên: Nguyễn Hoa Nam

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên UVTVTU, TBTC Tỉnh uỷ QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thông

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – CN QT

Họ tên: Thái Vĩnh Kháng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở CN QT

Họ tên: Thái Lãm

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở KH – ĐTQT

Họ tên: Nguyễn Văn Cảnh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Xây dựng QT

Họ tên: Nguyễn Văn Đàn

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Giám đốc Sở Bưu điện QT

Họ tên: Võ Trực Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở TN – MT QT

Họ tên: Đào Duy Thanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Cục trưởng Cục thuê QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở VH – TT – DL QT

Họ tên: Ngô Xuân Tiếu

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Công an QT

Họ tên: Nguyễn Hoàng Linh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Bưu chính – Viễn thông QT

Họ tên: Trương Hồng Hà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Sở Nội vụ QT

Họ tên: Nguyễn Quốc Hoà

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Giám đốc Đài PT – TH QT

Họ tên: Hà Lực

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Bí thư Huyện uỷ Vĩnh Linh

Họ tên: Trần Hữu Chút

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Nguyên Chủ tịch UBND huyện VL

Họ tên: Hoàng Đức Thắng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: TUV, Bí thư Huyện uỷ VL

Họ tên: Lê Đức Yên

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND huyện Vinh Linh

Họ tên: Nguyễn Văn Hùng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Chủ tịch UBND TX Đông Hà

Họ tên: Lê Quang Lanh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Bí thư, Chủ tịch Huyện Đảo Cồn cỏ

Họ tên: Nguyễn Thị Bích Hải

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, ĐH Huế

Họ tên: Nguyễn Xuân Tuyến

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS – TS, nguyên HT ĐHSP Huế

Họ tên: Lê Thị Minh Hiền

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: PGS, TS – ĐHYK Hà nội

Họ tên: Nguyễn Thành Trung

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Tổng Giám đốc IMEXCO

Họ tên: Lê Ngọc Minh

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: P. TGĐ VUSCÔ

Họ tên: Hoàng Đức Thắm

Thông tin:

Thành tích: NGƯT, Giám đốc Sở GD – ĐT QT

Họ tên: Lê Văn Thử

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên: Trần Kim Phụng

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú, Sở Y tế QT

Họ tên: Nguyễn Hữu Lương

Thông tin: Đang cập nhật

Thành tích: Thầy thuốc ưu tú

Họ tên:

Thông tin: Thông tin tiếp tục cập nhật

Thành tích:

DANH SÁCH ỦNG HỘ TRƯỜNG

Họ tên: Nguyễn Văn Minh

Thông tin: Hà Nội

Đóng góp: 7,000,000 VNĐ

Họ tên: Cựu học sinh ở TP Hồ Chí Minh

Thông tin: TP Hồ Chí Minh

Đóng góp: 50,000,000(VNĐ)

Họ tên: Phạm Thị Thanh

Thông tin: Học sinh cũ

Đóng góp: 30,000,000(VNĐ)

Họ tên: Tạ Hoàng Liên

Thông tin: Hs cũ-Nha Trang

Đóng góp: 1,000,000(VNĐ)

Họ tên: Ông Trần Hành

Thông tin: Đại Học Lạc Hồng

Đóng góp: 100,000,000(VNĐ)

Họ tên: Công ty Thuận Hòa

Thông tin: TT Hồ xá-Vĩnh Linh-Quảng Trị

Đóng góp: 5,000,000(VNĐ)

Họ tên: Hội Cựu giáo chức - HS ở Huế

Thông tin: TP Huế

Đóng góp: 48,000,000(VNĐ)

Liên kết
TỔNG LƯỢT TRUY CẬP